TƯ VẤN & BÁO GIÁ
Máy bơm màng điện GODO DBY3S-25 Nhựa PP
| Công suất (lít/phút) | 12,8 |
| Công suất (m³/h) | 0,77 |
| Áp lực tối đa (bar) | 7,0 |
| Kích cỡ cổng hút/xả (inch) | 1 |
| Kích cỡ hạt rắn tối đa (mm) | 2,5 |
| Độ ồn (dB) | 60 - 80 |
Máy bơm Màng Điện GODO DBY3S-100 TEFLON
| Công suất (lít/phút) | 245,0 |
| Công suất (m³/h) | 14,7 |
| Áp lực tối đa (bar) | 7,0 |
| Kích cỡ cổng hút/xả (inch) | 4 |
| Kích cỡ hạt rắn tối đa (mm) | 6,4 |
| Độ ồn (dB) | 60 - 80 |
Bơm Màng Điện GODO DBY3S-80 Hợp kim nhôm
| Công suất (lít/phút) | 245,0 |
| Công suất (m³/h) | 14,7 |
| Áp lực tối đa (bar) | 7,0 |
| Kích cỡ cổng hút/xả (inch) | 3 |
| Kích cỡ hạt rắn tối đa (mm) | 6,4 |
| Độ ồn (dB) | 60 - 80 |
Máy bơm màng điện GODO BFDS-80 Gang
| Công suất (lít/phút) | 480,0 |
| Công suất (m³/h) | 28,8 |
| Áp lực tối đa (bar) | 7,0 |
| Kích cỡ cổng hút/xả (inch) | 3 |
| Kích cỡ hạt rắn tối đa (mm) | 9,4 |
| Độ ồn (dB) | 60 - 80 |
Máy bơm màng điện GODO BFDS-50 Inox
| Công suất (lít/phút) | 245,0 |
| Công suất (m³/h) | 14,7 |
| Áp lực tối đa (bar) | 7,0 |
| Kích cỡ cổng hút/xả (inch) | 2 |
| Kích cỡ hạt rắn tối đa (mm) | 6,4 |
| Độ ồn (dB) | 60 - 80 |
Máy bơm màng điện lót Flo GODO BFDCF-40
| Model | BFD-40 | BFDS-40 |
| Công suất (lít/phút) | 162.0 | |
| Công suất (m³/h) | 9.7 | |
| Áp lực tối đa (bar) | 4.0 | 7.0 |
| Kích cỡ cổng hút/xả (inch) | 1 1/2 | 1 1/2 |
| Kích cỡ hạt rắn tối đa (mm) | 4.8 | 4.8 |
| Độ hút sâu (m) | 5.0 | 5.0 |
| Độ đẩy cao (m) | 40 | 70 |
| Lưu lượng 1 lần hút/đẩy (l) | 1.9 | 1.9 |
| Động cơ điện (kw) | 2.2 | 3 |
| Độ ồn (dB) | 60 - 80 | 60 - 80 |
Máy bơm màng điện GODO DBY3S-20 Nhựa PP
| Công suất (lít/phút) | 12,8 |
| Công suất (m³/h) | 0,77 |
| Áp lực tối đa (bar) | 7,0 |
| Kích cỡ cổng hút/xả (inch) | 3/4 |
| Kích cỡ hạt rắn tối đa (mm) | 2,5 |
| Độ ồn (dB) | 60 - 80 |
Máy bơm màng điện GODO DBY3S-15 Teflon
| Công suất (lít/phút) | 12,8 |
| Công suất (m³/h) | 0,77 |
| Áp lực tối đa (bar) | 7,0 |
| Kích cỡ cổng hút/xả (inch) | 1/2 |
| Kích cỡ hạt rắn tối đa (mm) | 2,5 |
| Độ ồn (dB) | 60 - 80 |
Máy bơm màng điện lót Flo GODO BFDCF-80
| Model | BFD-80 | BFDS-80 |
| Công suất (lít/phút) | 480 | |
| Công suất (m³/h) | 28.8 | |
| Áp lực tối đa (bar) | 4 | 7 |
| Kích cỡ cổng hút/xả (inch) | 3 | 3 |
| Kích cỡ hạt rắn tối đa (mm) | 9.4 | 9.4 |
| Độ hút sâu (m) | 6 | 6 |
| Độ đẩy cao (m) | 40 | 70 |
| Lưu lượng 1 lần hút/đẩy (l) | 7.6 | 7.6 |
| Động cơ điện (kw) | 4 | 5.5 |
| Độ ồn (dB) | 60 - 80 | 60 - 80 |
Máy bơm màng điện lót Flo GODO BFDCF-50
| Model | BFD-50 | BFDS-50 |
| Công suất (lít/phút) | 245 | |
| Công suất (m³/h) | 14.7 | |
| Áp lực tối đa (bar) | 4 | 7 |
| Kích cỡ cổng hút/xả (inch) | 2 | 2 |
| Kích cỡ hạt rắn tối đa (mm) | 6.4 | 6.4 |
| Độ hút sâu (m) | 5 | 5 |
| Độ đẩy cao (m) | 40 | 70 |
| Lưu lượng 1 lần hút/đẩy (l) | 3.9 | 3.9 |
| Động cơ điện (kw) | 3 | 4 |
| Độ ồn (dB) | 60 - 80 | 60 - 80 |
Máy bơm màng điện lót Flo GODO BFDCF-25
| Model | BFDCF-25 | BFDCFS-25 |
| Công suất (lít/phút) | 48.0 | |
| Công suất (m³/h) | 2.88 | |
| Áp lực tối đa (bar) | 4.0 | 7.0 |
| Kích cỡ cổng hút/xả (inch) | 1 | 1 |
| Kích cỡ hạt rắn tối đa (mm) | 3.2 | 3.2 |
| Độ hút sâu (m) | 4.0 | 4.0 |
| Độ đẩy cao (m) | 40 | 70 |
| Lưu lượng 1 lần hút/đẩy (l) | 0.57 | 0.57 |
| Động cơ điện (kw) | 1.5 | 2.2 |
| Độ ồn (dB) | 60 - 80 | 60 - 80 |
Máy Bơm Màng Điện GODO DBY3S-125 Hợp Kim Nhôm
| Công suất (lít/phút) | 480,0 |
| Công suất (m³/h) | 28,8 |
| Áp lực tối đa (bar) | 7,0 |
| Kích cỡ cổng hút/xả (inch) | 5 |
| Kích cỡ hạt rắn tối đa (mm) | 9,4 |
| Độ ồn (dB) | 60 - 80 |
Bơm màng điện là gì? Cấu tạo, nguyên lý và ưu điểm vượt trội
Trong kỷ nguyên sản xuất hiện đại, bơm màng điện (Electric Diaphragm Pump – EODD) đang nổi lên như một giải pháp thay thế hoàn hảo cho dòng bơm màng khí nén truyền thống. Thay vì phụ thuộc vào hệ thống máy nén khí cồng kềnh và tiêu tốn năng lượng, bơm màng điện sử dụng motor điện để trực tiếp điều khiển chuyển động của màng bơm.
Sự chuyển dịch này không chỉ giúp các doanh nghiệp “xanh hóa” quy trình sản xuất bằng cách cắt giảm đáng kể lượng điện năng tiêu thụ (lên đến 80% so với bơm màng khí nén), mà còn mang lại khả năng kiểm soát lưu lượng chính xác tuyệt đối. Đây chính là “chìa khóa” để tối ưu hóa chi phí vận hành và nâng cao hiệu suất cho các hệ thống sản xuất quy mô nhỏ đến trung bình.

Bơm màng điện là gì?
Bơm màng điện (Electric Double Diaphragm Pump – EODD) là một loại bơm chuyển động tích cực, sử dụng năng lượng từ động cơ điện để làm chuyển động các trục khuỷu hoặc hệ thống cam, từ đó tác động lên màng bơm tạo ra chu kỳ hút và đẩy chất lỏng.
Khác với dòng bơm màng khí nén truyền thống (AODD) sử dụng áp suất khí để đẩy màng, bơm màng điện sử dụng cơ chế truyền động cơ khí (trục khuỷu, piston hoặc cam) để nén và đẩy chất lỏng.
Sản phẩm này là sự kết hợp hoàn hảo giữa ưu điểm của bơm màng (khả năng chạy khô, tự mồi, bơm chất đặc/hóa chất) và sự tiện lợi của động cơ điện (dễ lắp đặt, tiết kiệm điện, dễ bảo trì). Đây chính là giải pháp thay thế lý tưởng cho các ứng dụng cần sự ổn định bền bỉ mà không phụ thuộc vào nguồn khí nén.
Để hiểu tại sao bơm màng điện lại vận hành êm ái và tiết kiệm điện hơn, chúng ta cần đi sâu vào cấu trúc cơ khí đặc trưng của nó.
Nguyên lý hoạt động bơm màng điện
Nguyên lý cốt lõi của bơm màng điện dựa trên sự thay đổi thể tích của buồng bơm thông qua 2 chu kỳ lặp lại liên tục:
- Chu kỳ hút: Động cơ điện quay làm hệ thống truyền động kéo màng bơm về phía sau. Thể tích buồng bơm tăng lên, áp suất giảm (tạo chân không), kéo chất lỏng đi qua van bi dưới vào buồng chứa. Lúc này van bi trên đóng chặt.
- Chu kỳ đẩy: Động cơ tiếp tục quay đẩy màng bơm về phía trước. Thể tích buồng bơm giảm đột ngột, áp suất tăng cao ép chất lỏng đi qua van bi trên để thoát ra ngoài. Lúc này van bi dưới đóng chặt để ngăn dòng chảy ngược.
Nhờ chuyển động quay của motor điện luôn đồng nhất, tốc độ hút-đẩy của bơm diễn ra đều đặn hơn, giúp dòng chảy đầu ra ít bị xung động hơn so với dùng khí nén.

Cấu tạo chi tiết bơm màng điện
Khác với bơm màng khí nén dùng bộ chia khí, bơm màng điện sử dụng một hệ thống truyền động cơ khí được kết nối trực tiếp với động cơ.
Một chiếc máy bơm màng điện cơ bản bao gồm 3 khối bộ phận chính:
- Bộ phận động cơ: Thường là motor điện giảm tốc. Với các môi trường dễ cháy nổ, motor sẽ được thiết kế theo tiêu chuẩn chống cháy nổ (.
- Bộ phận truyền động trung tâm: Bao gồm trục khuỷu, thanh truyền và piston. Đây là “trái tim” giúp chuyển hóa năng lượng điện thành lực đẩy cơ học cho màng bơm.
- Bộ phận tiếp xúc chất lỏng:
- Thân bơm: Làm từ Nhôm, Gang, Inox 316 hoặc nhựa PP, PVDF tùy vào tính chất hóa học của chất bơm.
- Màng bơm: Bộ phận quan trọng nhất, thường làm bằng Teflon (PTFE), Sandpiper, Buna-N…
- Bi và Đế bi: Đóng vai trò như van một chiều, ngăn không cho chất lỏng chảy ngược lại trong quá trình bơm.

Các thông số kỹ thuật của bơm màng điện
Để đánh giá một chiếc máy bơm màng điện có phù hợp với nhu cầu hay không, bạn cần xem xét các chỉ số định lượng sau:
Lưu lượng tối đa: Đây là chỉ số thể hiện lượng chất lỏng mà bơm có thể vận chuyển trong một đơn vị thời gian. Các mức phổ biến thường dao động từ 12.8 lít/phút cho các dòng bơm màng điện công xuất nhỏ lên đến 480 lít/phút cho các dòng bơm màng điện công nghiệp nặng công xuất lớn. Lưu ý: Lưu lượng thực tế sẽ giảm đi khi độ nhớt của chất bơm tăng lên.
Áp suất xả tối đa: Chỉ số này quyết định khả năng đẩy chất lỏng đi xa hoặc lên cao. Đa số các dòng bơm màng điện tiêu chuẩn có áp suất từ 3 bar đến 7 bar.
Kích thước cổng hút và cổng xả: Thông số này giúp bạn lựa chọn đường ống kết nối phù hợp. Các kích thước tiêu chuẩn bao gồm: 1/2 inch (phi 21), 1 inch (phi 34), 1.5 inch (phi 49), 2 inch (phi 60) và 3 inch (phi 90).
Khả năng tự mồi: Khả năng hút chất lỏng từ bể chứa nằm thấp hơn vị trí đặt bơm. Bơm màng điện có khả năng hút khô (khi trong buồng bơm chưa có chất lỏng) từ 3 mét và hút ướt lên đến 6 mét.
Đường kính hạt rắn cho phép: Chỉ số này cho biết kích thước lớn nhất của các tạp chất dạng hạt (sỏi, cát, phôi kim loại…) có thể đi qua bơm mà không làm kẹt van bi. Thông thường, thông số này dao động từ 2.5mm đến 9.4 mm tùy thuộc vào kích thước của cổng bơm.
Công suất động cơ: Từ 0.75kW đến 5.5kW và dải lưu lượng Điện áp: 380V/50Hz.
Tiêu chuẩn động cơ: Thường là IP55 (chống bụi và nước) hoặc các tiêu chuẩn chống cháy nổ như ATEX nếu làm việc trong môi trường hóa chất dễ bay hơi.
Khi chọn mua, bạn nên chọn bơm có lưu lượng danh định cao hơn khoảng 20-30% so với nhu cầu thực tế. Việc để máy chạy ở 70-80% công suất sẽ giúp màng bơm bền hơn và motor không bị quá nhiệt.

Bảng vật liệu thân bơm màng điện
| Vật liệu thân bơm | Khả năng chịu nhiệt tối đa | Đặc tính nổi bật | Ứng dụng phổ biến |
| Gang | ≤ 150C | Chịu lực tốt, bền cơ học cao | Bùn thải, nước thải, hóa chất nặng |
| Hợp kim nhôm | ~100C | Nhẹ, dễ lắp đặt, giá hợp lý | Sơn, keo, dung môi nhẹ |
| Inox 304/316 | ≤ 150C | Chống ăn mòn, an toàn vệ sinh | Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất |
| Nhựa PP | ~80C | Kháng axit – kiềm nhẹ, trọng lượng nhẹ | Hóa chất cơ bản, nước biển |
| Nhựa PVDF (Teflon) | ≤ 120C | Kháng hóa chất mạnh, chịu nhiệt cao | Axit/bazo đậm đặc, dung môi |
Bảng vật liệu màng bơm màng điện
| Loại màng | Nhiệt độ tối đa | Đặc điểm |
| Santo | 80C | Chống mài mòn tốt |
| Polyether | 100C | Phù hợp thực phẩm |
| PTFE (Teflon) | 100C | Kháng hóa chất cực mạnh |
| Super Teflon | 120C | Cao cấp, bền nhiệt và hóa chất |
Khi lựa chọn bơm màng điện, người dùng nên cân nhắc dựa trên loại chất lỏng cần bơm, lưu lượng, áp suất yêu cầu và ngân sách để chọn model và vật liệu phù hợp.

Ưu điểm nổi bật của bơm màng điện
Bơm màng điện không chỉ đơn thuần là một thiết bị vận chuyển chất lỏng, mà còn là giải pháp kỹ thuật tối ưu nhờ những đặc tính vượt trội sau:
- Tiết kiệm năng lượng vượt trội: So với bơm khí nén (phải tốn điện chạy máy nén khí rồi mới truyền khí đến bơm), bơm màng điện giúp giảm tới 50% – 80% chi phí năng lượng vận hành.
- Hoạt động độc lập: Không cần hệ thống máy nén khí cồng kềnh, chỉ cần cắm điện là chạy, cực kỳ linh hoạt cho các vị trí lắp đặt hẹp hoặc xa trung tâm.
- Khả năng tự mồi và chạy khô: Bơm có thể tự hút chất lỏng mà không cần mồi nước và có thể chạy khô trong thời gian ngắn mà không gây cháy hỏng phớt như các dòng bơm ly tâm.
- Kiểm soát chính xác: Dễ dàng tích hợp với biến tần hoặc PLC để điều chỉnh lưu lượng, áp suất cực kỳ chính xác.

Ứng dụng bơm màng điện trong công nghiệp
Nhờ khả năng chịu ăn mòn và bơm được chất đặc, bơm màng điện có mặt trong nhiều lĩnh vực:
- Ngành hóa chất: Bơm axit, kiềm, dung môi, mực in, sơn.
- Ngành thực phẩm & Dược phẩm: Bơm tương ớt, mật rỉ đường, các loại thuốc dạng lỏng có độ nhớt cao.
- Xử lý nước thải: Bơm bùn thải, nước thải có lẫn tạp chất hoặc hạt rắn nhỏ.
- Sản xuất gốm sứ: Bơm bùn men, cao lanh.
- vv….

Cách lựa chọn cấu hình bơm màng điện phù hợp
Việc lựa chọn đúng thông số ngay từ đầu không chỉ giúp máy vận hành ổn định mà còn giảm thiểu tối đa chi phí sửa chữa sau này.
Để chọn được một chiếc bơm màng điện “chuẩn”, bạn cần căn cứ vào 3 yếu tố cốt lõi:
- Vật liệu thân bơm:
- Hợp kim Nhôm/Gang: Phù hợp cho bùn loãng, dung môi, các chất không có tính ăn mòn cao.
- Inox 316: Lựa chọn hàng đầu cho thực phẩm, dược phẩm hoặc hóa chất có độ ăn mòn trung bình.
- Nhựa PP/PVDF: Chuyên dụng cho axit đậm đặc, bazơ và các hóa chất ăn mòn mạnh.
- Vật liệu màng bơm:
- Màng bơm Teflon: Chịu hóa chất tốt nhất nhưng độ đàn hồi kém hơn.
- Màng bơm Santoprene/Buna-N: Độ bền cơ học cao, chịu mài mòn tốt, dùng cho nước thải hoặc chất bùn.
- Thông số kỹ thuật: Cần xác định chính xác lưu lượng (m³/h) và áp suất (bar) cần thiết. Lưu ý rằng độ nhớt của chất lỏng càng cao thì lưu lượng thực tế sẽ giảm so với thông số mặc định của bơm.

Quy trình bảo trì định kỳ bơm màng điện
Bơm màng điện có cấu tạo cơ khí phức tạp hơn bơm khí nén, do đó việc bảo trì cần sự tỉ mỉ:
- Kiểm tra màng bơm: Đây là linh kiện hao mòn chính. Nên kiểm tra định kỳ 3-6 tháng/lần. Nếu thấy màng có dấu hiệu rạn nứt hoặc biến dạng, cần thay thế ngay để tránh chất lỏng tràn vào buồng cơ cấu truyền động gây hỏng motor.
- Vệ sinh bi và đế bi: Chất bẩn hoặc cặn rắn bám vào bi sẽ làm bơm mất khả năng tự mồi hoặc giảm áp suất. Hãy súc rửa buồng bơm bằng nước sạch hoặc dung môi phù hợp sau mỗi ca làm việc nếu bơm chất đặc/dễ đông kết.
- Bôi trơn bộ phận truyền động: Kiểm tra dầu bôi trơn hoặc mỡ chịu nhiệt tại các khớp trục khuỷu và thanh truyền để đảm bảo máy vận hành êm ái, không bị quá nhiệt.
- Kiểm tra motor và điện áp: Đảm bảo nguồn điện cấp cho bơm luôn ổn định. Nếu sử dụng trong môi trường ẩm ướt, hãy kiểm tra các điểm đấu nối điện để tránh rò rỉ hoặc chập cháy.
Một số lỗi bơm màng điện thường gặp và cách xử lý nhanh
- Bơm chạy nhưng không ra nước: Có thể do hở đường ống hút, bi bị kẹt hoặc màng bơm bị rách.
- Lưu lượng yếu: Kiểm tra xem đường ống xả có bị tắc hoặc điện áp cấp cho motor có bị sụt giảm không.
- Tiếng ồn bất thường: Thường do ổ bi truyền động bị khô mỡ hoặc có vật cứng lọt vào buồng bơm.
Để tối ưu hóa hiệu suất, bạn nên lắp thêm một bộ biến tần. Bộ phận này không chỉ giúp bảo vệ motor khởi động mềm mà còn cho phép bạn điều chỉnh lưu lượng bơm cực kỳ linh hoạt theo nhu cầu thực tế.

Bảng giá tham khảo bơm màng điện GODO cập nhật 2026
Giá của bơm màng điện (EODD) thường cao hơn bơm màng khí nén (AODD) từ 1.5 đến 2.5 lần về chi phí đầu tư ban đầu, nhưng lại tiết kiệm rất nhiều chi phí vận hành lâu dài.
Tại thị trường Việt Nam, giá bơm màng điện GODO chính hãng phụ thuộc vào 3 yếu tố chính: Kích thước cổng hút xả , Vật liệu thân bơm và Loại Motor.
Dưới đây là bảng giá bơm màng điện tham khảo cho các dòng phổ biến:
| Kích thước cổng hút xả (Inches) | Vật liệu thân bơm | Khoảng giá (VNĐ) | Ứng dụng phổ biến |
| 1/2″ (DN15) | Nhựa PP / Nhôm | 15.000.000 – 22.000.000 | Thí nghiệm, hóa chất nhẹ, lưu lượng nhỏ. |
| 1″ (DN25) | Nhôm / Gang / Inox | 25.000.000 – 38.000.000 | Sản xuất sơn, mực in, xử lý nước thải. |
| 1.5″ (DN40) | Nhôm / Inox 316 | 35.000.000 – 55.000.000 | Thực phẩm, hóa chất công nghiệp. |
| 2″ (DN50) | Nhôm / Inox / Nhựa | 55.000.000 – 85.000.000 | Bơm bùn thải, chiết rót quy mô lớn. |
| 3″ (DN80) | Nhôm / Gang | 85.000.000 – 120.000.000 | Hệ thống sản xuất công nghiệp nặng. |
Các yếu tố làm thay đổi giá bơm màng điện
- Chất liệu màng bơm: Màng Teflon (PTFE) sẽ đắt hơn màng cao su thông thường nhưng chịu được hóa chất mạnh.
- Loại Motor: * Motor thường: Giá tiêu chuẩn.
- Motor chống cháy nổ (Explosion Proof): Giá cao hơn từ 20-40% do yêu cầu an toàn khắt khe.
- Biến tần (VFD): Nếu bạn mua kèm bộ điều khiển biến tần để chỉnh lưu lượng, giá sẽ cộng thêm từ 2.000.000 – 7.000.000 VNĐ tùy công suất.
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại một thời điểm nhất định. Để nhận được báo giá chi tiết kèm chiết khấu tốt nhất cho doanh nghiệp, bạn nên cung cấp thông số lưu lượng (Q) và loại hóa chất cần bơm.

Tổng kho bơm màng điện giá rẻ tại Việt Nam
Là đơn vị phân phối trực tiếp từ thương hiệu GODO, chúng tôi đảm bảo mọi sản phẩm đều có đầy đủ giấy tờ CO, CQ, bảo hành dài hạn. Từ ngành hóa chất, thực phẩm đến xử lý nước thải, GODO Việt Nam luôn có giải pháp phù hợp nhất cho mọi nhu cầu của bạn!
Tại sao nên mua bơm điện tại GODO Việt Nam?
- Giá gốc từ nhà phân phối: Không qua trung gian, đảm bảo mức giá tốt nhất cho khách hàng.
- Chính hãng 100%: Đầy đủ giấy tờ CO, CQ kiểm định chất lượng.
- Bảo trì giá rẻ: Linh kiện thay thế luôn có sẵn tại kho Việt Nam với giá hỗ trợ cho khách hàng đã mua máy.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GODO
- Hotline: 096 9928 169
- Email: hanoi@bommanggodo.com
- Miền Bắc:Tầng 5, Chung cư Đông Đô, Số 35A Phố Nghĩa Đô, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
- Miền Trung: Số 54 Đường Tống Duy Tân – Phường Hòa Khánh – Đà Nẵng
- Miền Nam: 457/31 Tân Sơn, Khu phố 16, Phường An Hội Tây, TP.HCM









